ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN-1chiều-18.000 BTU-FHNQ18MV1V-Điều khiển dây

Giá bán:   19.900.000

Còn hàng

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm Điều hòa Daikin áp trần 1 chiều, 18.000 BTU/H, FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V/BRC1NU61
Nguồn điện 1 pha – 220V -50Hz
Công suất làm lạnh định mức (BTU/H) 18,000
Công suất điện tiêu thụ (kW) 1.62
Màu sắc  mặt nạ Trắng
Lưu lượng gió (Cao/thấp) 22-23/19-20
Độ ồn (Cao/thấp) (dB (A)) 44/40
Kích thước dàn lạnh (cao-rộng-dày) (mm) 195x1160x680
Kích thước dàn nóng (cao-rộng-dày) (mm) 595x845x300
Trọng lượng dàn lạnh (kg) 26
Trọng lượng dàn nóng (kg) 40
Gas (Môi chất lạnh) R410A
Chỉ số tiết kiệm năng lượng (CSPF) 3.47
COP (W/W) 3.27
Kích cỡ đường ống lỏng (mm) 6.4
Kích cỡ đường ống hơi (mm) 12.7
Chiều dài đường ống tối đa (m) 30
Chênh lệch độ cao tối đa khi lắp đặt (m) 15

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

Mô tả

Điều Hòa Áp Trần Daikin 1 Chiều 18.000 BTU (FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V) Điều Khiển Dây (BRC1NU61)

1. Ưu Điểm của sản phẩm (FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V)

  • Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng
  • Tiết kiệm diện tích lắp đặt
  • Công suất làm lạnh nhanh
  • Vận hàng êm ái

2. Thông Số Kỹ thuật và tính năng

  • Điều hòa ap trần Daikin 1 Chiều 18.000 BTU (FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V) thuộc dòng điều hoà thương mại của thương hiêu Daikin với thiết kế tinh tế, kiểu dáng hiện đại. Nắp của điều hoà thương mại áp trần Daikin đóng gọn gàng khi không sử dụng.

Điều Hòa Áp Trần Daikin 1 Chiều 18.000 BTU (FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V) Điều Khiển Dây (BRC1NU61)

Dàn lạnh đa dạng

  • Daikin đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với dãy sản phẩm đa dạng phong phú nhiều chủng loại (Dàn lạnh cassette âm trần, dàn lạnh áp trần, dàn lạnh nối ống gió, dàn lạnh tủ đứng đặt sàn) và nguồn điện (1 pha và 3 pha)

Điều Hòa Áp Trần Daikin 1 Chiều 18.000 BTU (FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V) Điều Khiển Dây (BRC1NU61) chính hãng

Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng với tính năng lập lịch hàng tuần

  • Đơn giản, thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất.
  • Dễ sử dụng và vận hành mượt mà bằng cách làm theo chỉ dẫn.

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

  • Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng RNQ18MV1V.

Điều Hòa Áp Trần Daikin 1 Chiều 18.000 BTU (FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V) Điều Khiển Dây (BRC1NU61) giá rẻ

Vận hành êm ái

  • Máy lạnh áp trần Daikin FHNQ18MV1V với công nghệ động cơ quạt một chiều kết hợp cánh quạt rộng sirocco và bộ trao nhiệt lớn mang đến luồng khí nhiều hơn và giữ cho điều hòa áp trần Daikin hoạt động êm ái.

Lưới chống dầu

  • Máy lạnh điều hòa Daikin FHNQ18MV1V sử dụng lưới hút gió với chất liệu nhựa chống bám dầu. Điều này giúp tăng độ bền khi sử dụng điều hòa áp trần trong các nhà hàng hoặc các môi trường tương tự.

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

  • Hệ thống bơm nước xả (tùy chọn) với tác nhân kháng khuẩn ion bạc giúp ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc, vi khuẩn gây mùi khó chịu và làm tắc máng xả. Bề mặt máy phẳng, có thể vệ sinh máy dễ dàng.

Điều Hòa Áp Trần Daikin 1 Chiều 18.000 BTU (FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V) Điều Khiển Dây (BRC1NU61) ưu đãi

Đánh giá (0)

Review ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN-1chiều-18.000 BTU-FHNQ18MV1V-Điều khiển dây

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá ĐIỀU HÒA ÁP TRẦN-1chiều-18.000 BTU-FHNQ18MV1V-Điều khiển dây
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    Tên sản phẩm Điều hòa Daikin áp trần 1 chiều, 18.000 BTU/H, FHNQ18MV1V/RNQ18MV1V/BRC1NU61
    Nguồn điện 1 pha – 220V -50Hz
    Công suất làm lạnh định mức (BTU/H) 18,000
    Công suất điện tiêu thụ (kW) 1.62
    Màu sắc  mặt nạ Trắng
    Lưu lượng gió (Cao/thấp) 22-23/19-20
    Độ ồn (Cao/thấp) (dB (A)) 44/40
    Kích thước dàn lạnh (cao-rộng-dày) (mm) 195x1160x680
    Kích thước dàn nóng (cao-rộng-dày) (mm) 595x845x300
    Trọng lượng dàn lạnh (kg) 26
    Trọng lượng dàn nóng (kg) 40
    Gas (Môi chất lạnh) R410A
    Chỉ số tiết kiệm năng lượng (CSPF) 3.47
    COP (W/W) 3.27
    Kích cỡ đường ống lỏng (mm) 6.4
    Kích cỡ đường ống hơi (mm) 12.7
    Chiều dài đường ống tối đa (m) 30
    Chênh lệch độ cao tối đa khi lắp đặt (m) 15