Giá bán:   13.000.00033.600.000

Model: 2022 Mã hàng: FTXV35QVMV
Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm Xuất xứ: Thái Lan
Xóa

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

  • 👉 Lắp đặt trọn gói GIÁ SIÊU SỐC
    👉 Hỗ trợ trả góp 0%
    🎁 Quà tặng đặc biệt

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

  • 👉 Lắp đặt trọn gói GIÁ SIÊU SỐC
    👉 Hỗ trợ trả góp 0%
    🎁 Quà tặng đặc biệt

Thông số kỹ thuật

Loại máy CO/HP HP
Công nghệ inverter
Công suất làm lạnh
HP
kW
Btu/h
1.5
3.5 (0.9 – 4.2)
11,900 (3,100 -14,300)
Công suất sưởi
HP
kW
Btu/h
1.5
3.7 (0.9 – 5.3)
12,600 (3,100 -18,100)
Phạm vi làm lạnh hiệu quả* m2 <=18
Điện năng tiêu thụ W Lạnh: 810 (230 ~ 1,300)
Sưởi: 770 (190 ~ 1,440)
Tiết kiệm điện ★★★★★
Hiệu suất năng lượng (CSPF) 6.24
THÔNG TIN DÀN LẠNH
Model FTXV35QVMV
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) mm 285 x 770 x 223
Trọng lượng kg 9
Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) dbA Lạnh: 42 / 34 / 26 / 19
Sưởi: 42 / 36 / 29 / 20
THÔNG TIN DÀN NÓNG
Model RXV35QVMV
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) mm 550 x 675 x 284
Trọng lượng kg 30
Độ ồn (Cao / Cực thấp) dbA Lạnh: 49 / 44
Sưởi: 49 / 45
THÔNG TIN CHUNG
Môi chất lạnh R32
Chiều dài tối đa m 20
Chênh lệch độ cao tối đa m 15
Xuất xứ Thái Lan

Ghi chú:

*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.

Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.

Điều kiện đo lường

1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.

Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.

2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

  • 👉 Lắp đặt trọn gói GIÁ SIÊU SỐC
    👉 Hỗ trợ trả góp 0%
    🎁 Quà tặng đặc biệt

Khuyến Mãi

Chính sách bán hàng

  • 👉 Lắp đặt trọn gói GIÁ SIÊU SỐC
    👉 Hỗ trợ trả góp 0%
    🎁 Quà tặng đặc biệt
Mô tả

Công nghệ INVERTER tiết kiệm điện năng

Thấu hiểu được nỗi lo lắng về hóa đơn của nhiều gia đình, DAIKIN ứng dụng công nghệ Interter với khả năng tăng công suất để đạt được nhiệt độ mong muốn một cách nhanh chóng. Khi nhiệt độ trong phòng gần đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy sẽ duy trì ở nhiệt độ ổn định mà không làm lãng phí điện năng giúp tiết kiệm điện một cách đáng kể.

Mắt thần thông minh 2 khu vực
Chức năng này sử dụng cảm biến hồng ngoại giúp kiểm soát luồng gió hướng ra xa hoặc thổi trực tiếp vào người một cách dễ dàng.

Luồng gió 3 chiều

Luồng gió 3 chiều kết hợp đảo gió tự động theo phương đứng (cánh đảo gió di chuyển theo chiều lên – xuống) và phương ngang (cánh đảo gió di chuyển qua – lại) để tuần hoàn luồng gió tươi mát đến tất cả các góc phòng.

Phin lọc Apatit Titan giúp tinh lọc không khí

Phin lọc này như một lá chắn bảo vệ, đưa ra một giải pháp tối ưu nhằm mang lại bầu không khí trong lành, loại bỏ mùi hôi và chất gây dị ứng. Trong điều kiện bảo dưỡng phù hợp, phin lọc này có thể sử dụng lên đến 3 năm.

Hoạt động êm ái

(Chỉ có ở dòng FTXV 25,35 khi làm lạnh)
Khi chọn chế độ “Hoạt động êm”, âm thanh vận hành của dàn lạnh giảm xuống mức YÊN TĨNH và âm thanh vận hành của dàn nóng cũng được giảm xuống, giúp mang lại giấc ngủ ngon.

DÀN TẢN NHIỆT ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHỐNG ĂN MÒN

Cánh trao đổi nhiệt được áp dụng các cách xử lý chống ăn mòn đặc biệt: được sơn bằng 02 lớp sơn tĩnh điện, bề mặt cánh còn được phủ một lớp nhựa acrylic mỏng để tăng khả năng chống mưa acid và sự ăn mòn của muối gió biển.

Thông tin bổ sung
CÔNG SUẤT LẠNH/ SƯỞI ẤM

8.500/ 10.900 BTU, 11.900/ 12.600 BTU, 17.100/ 20.500 BTU, 20.500/ 24.600 BTU, 24.200/ 27.300 BTU

Đánh giá (0)

Review ĐIỀU HÒA DAIKIN FTXV35QVMV

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá ĐIỀU HÒA DAIKIN FTXV35QVMV
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    Loại máy CO/HP HP
    Công nghệ inverter
    Công suất làm lạnh
    HP
    kW
    Btu/h
    1.5
    3.5 (0.9 – 4.2)
    11,900 (3,100 -14,300)
    Công suất sưởi
    HP
    kW
    Btu/h
    1.5
    3.7 (0.9 – 5.3)
    12,600 (3,100 -18,100)
    Phạm vi làm lạnh hiệu quả* m2 <=18
    Điện năng tiêu thụ W Lạnh: 810 (230 ~ 1,300)
    Sưởi: 770 (190 ~ 1,440)
    Tiết kiệm điện ★★★★★
    Hiệu suất năng lượng (CSPF) 6.24
    THÔNG TIN DÀN LẠNH
    Model FTXV35QVMV
    Kích thước (Cao x Rộng x Dài) mm 285 x 770 x 223
    Trọng lượng kg 9
    Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) dbA Lạnh: 42 / 34 / 26 / 19
    Sưởi: 42 / 36 / 29 / 20
    THÔNG TIN DÀN NÓNG
    Model RXV35QVMV
    Kích thước (Cao x Rộng x Dài) mm 550 x 675 x 284
    Trọng lượng kg 30
    Độ ồn (Cao / Cực thấp) dbA Lạnh: 49 / 44
    Sưởi: 49 / 45
    THÔNG TIN CHUNG
    Môi chất lạnh R32
    Chiều dài tối đa m 20
    Chênh lệch độ cao tối đa m 15
    Xuất xứ Thái Lan

    Ghi chú:

    *Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.

    Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.

    Điều kiện đo lường

    1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.

    Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.

    2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

    3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.