Công nghệ INVERTER tiết kiệm điện năng


Luồng gió 3 chiều

Phin lọc Apatit Titan giúp tinh lọc không khí

Hoạt động êm ái

DÀN TẢN NHIỆT ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHỐNG ĂN MÒN

| Loại máy | CO/HP | HP | ||||||
| Công nghệ inverter | Có | |||||||
| Công suất làm lạnh |
|
|
||||||
| Công suất sưởi |
|
|
||||||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* | m2 | <=18 | ||||||
| Điện năng tiêu thụ | W | Lạnh: 810 (230 ~ 1,300) Sưởi: 770 (190 ~ 1,440) |
||||||
| Tiết kiệm điện | ★★★★★ | |||||||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 6.24 |
| Model | FTXV35QVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | mm | 285 x 770 x 223 |
| Trọng lượng | kg | 9 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) | dbA | Lạnh: 42 / 34 / 26 / 19 Sưởi: 42 / 36 / 29 / 20 |
| Model | RXV35QVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | mm | 550 x 675 x 284 |
| Trọng lượng | kg | 30 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) | dbA | Lạnh: 49 / 44 Sưởi: 49 / 45 |
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Chiều dài tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 |
| Xuất xứ | Thái Lan |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.
Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.
2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.
Công nghệ INVERTER tiết kiệm điện năng


Luồng gió 3 chiều

Phin lọc Apatit Titan giúp tinh lọc không khí

Hoạt động êm ái

DÀN TẢN NHIỆT ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHỐNG ĂN MÒN

Giá bán: 13.000.000₫ – 33.600.000₫
| Loại máy | CO/HP | HP | ||||||
| Công nghệ inverter | Có | |||||||
| Công suất làm lạnh |
|
|
||||||
| Công suất sưởi |
|
|
||||||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* | m2 | <=18 | ||||||
| Điện năng tiêu thụ | W | Lạnh: 810 (230 ~ 1,300) Sưởi: 770 (190 ~ 1,440) |
||||||
| Tiết kiệm điện | ★★★★★ | |||||||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 6.24 |
| Model | FTXV35QVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | mm | 285 x 770 x 223 |
| Trọng lượng | kg | 9 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) | dbA | Lạnh: 42 / 34 / 26 / 19 Sưởi: 42 / 36 / 29 / 20 |
| Model | RXV35QVMV | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | mm | 550 x 675 x 284 |
| Trọng lượng | kg | 30 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) | dbA | Lạnh: 49 / 44 Sưởi: 49 / 45 |
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Chiều dài tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 |
| Xuất xứ | Thái Lan |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.
Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.
2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.
Công nghệ INVERTER tiết kiệm điện năng


Luồng gió 3 chiều

Phin lọc Apatit Titan giúp tinh lọc không khí

Hoạt động êm ái

DÀN TẢN NHIỆT ỐNG ĐỒNG CÁNH NHÔM CHỐNG ĂN MÒN

| CÔNG SUẤT LẠNH/ SƯỞI ẤM | 8.500/ 10.900 BTU, 11.900/ 12.600 BTU, 17.100/ 20.500 BTU, 20.500/ 24.600 BTU, 24.200/ 27.300 BTU |
|---|
Chưa có bình luận nào

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!
Review ĐIỀU HÒA DAIKIN FTXV35QVMV
Chưa có đánh giá nào.